Contact support on LINE for lesson changes and applications.
Contact support on Messenger for lesson changes and applications.
translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book
Headword Results "ung thư" (1)
ung thư
EnglishNcancer
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Công dụng ức chế cỏ dại mà không cần dùng thuốc bảo vệ thực vật.
The effect of inhibiting weeds without the need for pesticides.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
Cancer is a common malignant disease in men.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý ác tính thường gặp.
Prostate cancer is a common malignant medical condition.
Liệu pháp hormone có thể điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
Hormone therapy can treat prostate cancer.
Hung thủ đã bỏ trốn khỏi hiện trường.
The culprit fled the scene.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.