translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "ung thư" (1)
ung thư
English Ncancer
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "ung thư" (5)
chung thủy
play
English Adjsingle-minded
Anh ấy rất chung thủy với vợ.
He is faithful to his wife.
My Vocabulary
bánh trung thu
play
English Nmooncake
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
My Vocabulary
trung thu
play
English NMid-autumn festival
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
My Vocabulary
hứng thú
play
English Adjinterest
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
My Vocabulary
tết trung thu
play
English Nmid-autumn festival
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "ung thư" (19)
có hứng thú về chính trị
interested in politics
sử dụng thuốc kháng sinh
use antibiotics
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
I use eye drops when my eyes are dry.
Anh ấy rất chung thủy với vợ.
He is faithful to his wife.
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
Tôi thích những thứ nhỏ bé.
I like small things.
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Công dụng ức chế cỏ dại mà không cần dùng thuốc bảo vệ thực vật.
The effect of inhibiting weeds without the need for pesticides.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
Cancer is a common malignant disease in men.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý ác tính thường gặp.
Prostate cancer is a common malignant medical condition.
Liệu pháp hormone có thể điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
Hormone therapy can treat prostate cancer.
Hung thủ đã bỏ trốn khỏi hiện trường.
The culprit fled the scene.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y